sourd-muet
/suʁ.mɥɛ/ giọng máy của trình duyệt
sourd-muet nghĩa là câm điếc, người câm điếc.
Nghĩa của sourd-muet
Tính từ
- Câm điếc.
Danh từ · giống đực
- Người câm điếc.
Dạng từ của sourd-muet
| Số nhiều | sourd-muets |
| Giống cái | sourde-muette |
| Giống cái số nhiều | sourdes-muettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ deaf-mute
- Danh từ deaf-mute
Câu hỏi thường gặp
sourd-muet nghĩa là gì?
sourd-muet (tính từ, danh từ) nghĩa là câm điếc, người câm điếc.
sourd-muet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sourd-muet (giọng Pháp chuẩn): /suʁ.mɥɛ/.