TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soupir

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/su.piʁ/ giọng máy của trình duyệt

soupir nghĩa là cái thở dài, tiếng thở dài, tiếng rì rào.

Nghĩa của soupir

Danh từ · giống đực

  1. Cái thở dài; tiếng thở dài.
    • Pousser des soupirsthở dài
  2. Nghĩa bóng Tiếng rì rào.
    • Soupir de brisetiếng rì rào của làn gió nhẹ
  3. Văn học Tiếng thở than.
  4. Âm nhạc Lặng đen.
  5. Thông tục Cái rắm.

Dạng từ của soupir

Đi với mạo từ: un soupir · le soupir

Số nhiềusoupirs

Họ từ của soupir

Cụm từ, thành ngữ với soupir

  • le dernier soupir — xem dernier
  • recueillir les derniers soupirs de quelqu'un — có mặt bên cạnh một người đang hấp hối
  • soupir de soulagement — cái thở phào nhẹ nhõm
  • tirer des soupirs de ses talons — (thân mật) làm bộ thở dài
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sigh; quarter note rest

Câu hỏi thường gặp

soupir nghĩa là gì?

soupir (danh từ) nghĩa là cái thở dài, tiếng thở dài, tiếng rì rào.

soupir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soupir (giọng Pháp chuẩn): /su.piʁ/.

soupir là giống đực hay giống cái?

soupir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.