soue
danh từ giống cái (f)
/su/ giọng máy của trình duyệt
soue nghĩa là chuồng lợn.
Nghĩa của soue
Danh từ · giống cái
- Chuồng lợn.
Dạng từ của soue
Đi với mạo từ: une soue · la soue
| Số nhiều | soues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soue
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pigsty
Câu hỏi thường gặp
soue nghĩa là gì?
soue (danh từ) nghĩa là chuồng lợn.
soue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soue (giọng Pháp chuẩn): /su/.
soue là giống đực hay giống cái?
soue là danh từ giống cái (dùng với une, la).