TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sommer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.me/ giọng máy của trình duyệt

sommer nghĩa là đòi, yêu cầu, tổng.

Nghĩa của sommer

Động từ

  1. Đòi, yêu cầu.
    • Sommer un débiteur de payerĐòi con nợ phải trả
    • Sommer l'ennemi de se rendreĐòi kẻ thù phải đầu hàng
  2. Toán học Tổng.
    • Sommer les termes d'une sérieTổng các số hạng của một chuỗi

Chia động từ sommer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: somméHiện tại phân từ: sommant

Hiện tại présent

  • je somme
  • tu sommes
  • il/elle somme
  • nous sommons
  • vous sommez
  • ils/elles somment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sommé
  • tu as sommé
  • il/elle a sommé
  • nous avons sommé
  • vous avez sommé
  • ils/elles ont sommé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sommais
  • tu sommais
  • il/elle sommait
  • nous sommions
  • vous sommiez
  • ils/elles sommaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sommerai
  • tu sommeras
  • il/elle sommera
  • nous sommerons
  • vous sommerez
  • ils/elles sommeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sommerais
  • tu sommerais
  • il/elle sommerait
  • nous sommerions
  • vous sommeriez
  • ils/elles sommeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je somme
  • que tu sommes
  • qu'il/elle somme
  • que nous sommions
  • que vous sommiez
  • qu'ils/elles somment

Quá khứ đơn passé simple

  • je sommai
  • tu sommas
  • il/elle somma
  • nous sommâmes
  • vous sommâtes
  • ils/elles sommèrent

Mệnh lệnh impératif

  • somme (tu)
  • sommons (nous)
  • sommez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sommer

Đồng nghĩa

Họ từ của sommer

Câu ví dụ với sommer

  • Nous sommes allés à Londres l'année dernière. Chúng tôi đã đi London vào năm ngoái.Tatoeba #3714
  • Elle lui doit une grosse somme d'argent. Cô ấy nợ anh ta một khoản tiền lớn.Tatoeba #3335731
  • Il faisait nuit quand nous sommes arrivés au village. Đêm đã xuống khi chúng tôi tới làng.Tatoeba #14264
  • Nous sommes tous contents. Mọi người đều hài lòng.Tatoeba #128072
  • Nous sommes des étudiants. Chúng tôi là sinh viên.Tatoeba #411782
  • C'est mon amie Rachel, nous sommes allées au lycée ensemble. Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.Tatoeba #3448
  • Le consensus indique que nous sommes opposés à l'idée proposée. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.Tatoeba #3818
  • Aujourd'hui nous sommes le 18 juin et c'est l'anniversaire de Muiriel ! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #3095

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sum up; to summon, to call

Câu hỏi thường gặp

sommer nghĩa là gì?

sommer (động từ) nghĩa là đòi, yêu cầu, tổng.

sommer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sommer (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.me/.

Chia động từ sommer ở thì hiện tại thế nào?

je somme, tu sommes, il/elle somme, nous sommons, vous sommez, ils/elles somment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.