sommelier
danh từ giống đực (m)
/sɔ.mə.lje/ giọng máy của trình duyệt
sommelier nghĩa là người quản lý rượu.
Nghĩa của sommelier
Danh từ · giống đực
- Người quản lý rượu (trong một hàng ăn).
- Từ cũ, nghĩa cũ Viên quản lý bếp nước.
Dạng từ của sommelier
Đi với mạo từ: un sommelier · le sommelier
| Số nhiều | sommeliers |
| Giống cái | sommelière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sommelier, wine steward (a person who is in charge of the wine cellar in a restaurant); the person in charge of bread, linens, crockery, and liquor; the chief of table setting; the person in charge of the wine convoy, its beasts of burden, and its protection
Câu hỏi thường gặp
sommelier nghĩa là gì?
sommelier (danh từ) nghĩa là người quản lý rượu.
sommelier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sommelier (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.mə.lje/.
sommelier là giống đực hay giống cái?
sommelier là danh từ giống đực (dùng với un, le).