soie
soie nghĩa là tơ, lụa.
Nghĩa của soie
Danh từ · giống cái
- Tơ.
- Soie grègetơ sống
- Soie d'araignéetơ nhện
- Lụa.
- Robe en soieáo lụa
- Động vật học Lông cứng; tơ.
- Pinceau en soie de porcbút lông bằng lông cứng lợn
- Soie d'annélide(động vật học) tơ của giun đốt
- Thú y học Bệnh rò cổ (lợn).
- Chuôi (dao, kiếm...).
Dạng từ của soie
Đi với mạo từ: une soie · la soie
| Số nhiều | soies |
Họ từ của soie
Câu ví dụ với soie
- Où puis-je acheter de la soie ? Tôi có thể mua tơ lụa ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1510897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silk; bristle; tang of a blade
Câu hỏi thường gặp
soie nghĩa là gì?
soie (danh từ) nghĩa là tơ, lụa.
soie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soie (giọng Pháp chuẩn): /swa/.
soie là giống đực hay giống cái?
soie là danh từ giống cái (dùng với une, la).