ski
ski nghĩa là ván trượt tuyết.
Nghĩa của ski
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Xki, ván trượt tuyết.
- Thể dục thể thao Sự trượt tuyết; môn trượt tuyết.
- ski nautique(thể dục thể thao) môn lướt ván (trên mặt nước)
Dạng từ của ski
Đi với mạo từ: un ski · le ski
| Số nhiều | skis |
Họ từ của ski
Câu ví dụ với ski
- Je partais souvent faire du ski en hiver. Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ski; skiing (sport)
Câu hỏi thường gặp
ski nghĩa là gì?
ski (danh từ) nghĩa là ván trượt tuyết.
ski phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ski (giọng Pháp chuẩn): /ski/.
ski là giống đực hay giống cái?
ski là danh từ giống đực (dùng với un, le).