TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

skier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/skje/ giọng máy của trình duyệt

skier nghĩa là trượt tuyết.

Nghĩa của skier

Nội động từ

  1. Trượt tuyết.

Chia động từ skier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: skiéHiện tại phân từ: skiant

Hiện tại présent

  • je skie
  • tu skies
  • il/elle skie
  • nous skions
  • vous skiez
  • ils/elles skient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai skié
  • tu as skié
  • il/elle a skié
  • nous avons skié
  • vous avez skié
  • ils/elles ont skié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je skiais
  • tu skiais
  • il/elle skiait
  • nous skiions
  • vous skiiez
  • ils/elles skiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je skierai
  • tu skieras
  • il/elle skiera
  • nous skierons
  • vous skierez
  • ils/elles skieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je skierais
  • tu skierais
  • il/elle skierait
  • nous skierions
  • vous skieriez
  • ils/elles skieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je skie
  • que tu skies
  • qu'il/elle skie
  • que nous skiions
  • que vous skiiez
  • qu'ils/elles skient

Quá khứ đơn passé simple

  • je skiai
  • tu skias
  • il/elle skia
  • nous skiâmes
  • vous skiâtes
  • ils/elles skièrent

Mệnh lệnh impératif

  • skie (tu)
  • skions (nous)
  • skiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với skier

  • Je skie souvent. Tôi hay trượt tuyết.Tatoeba #7230
  • Ma famille part skier chaque hiver. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6448343
  • Je sais skier. Tôi biết trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7209

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ski

Câu hỏi thường gặp

skier nghĩa là gì?

skier (nội động từ) nghĩa là trượt tuyết.

skier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skier (giọng Pháp chuẩn): /skje/.

Chia động từ skier ở thì hiện tại thế nào?

je skie, tu skies, il/elle skie, nous skions, vous skiez, ils/elles skient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.