singularité
singularité nghĩa là tính đặc biệt, tính kỳ cục, tính lập dị.
Nghĩa của singularité
Danh từ · giống cái
- Tính đặc biệt.
- Tính kỳ cục; tính lập dị.
- Se faire remarquer par ses singularitéslàm cho người ta chú ý đến những cái lập dị của mình
- Hành động kỳ cục; điệu bộ kỳ cục.
Dạng từ của singularité
Đi với mạo từ: une singularité · la singularité
| Số nhiều | singularités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với singularité
Trái nghĩa
Họ từ của singularité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ singularity; peculiarity, oddity; individuality; uniqueness; eccentricity; singularity
Câu hỏi thường gặp
singularité nghĩa là gì?
singularité (danh từ) nghĩa là tính đặc biệt, tính kỳ cục, tính lập dị.
singularité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của singularité (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.ɡy.la.ʁi.te/.
singularité là giống đực hay giống cái?
singularité là danh từ giống cái (dùng với une, la).