singulièrement
/sɛ̃.ɡy.ljɛʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
singulièrement nghĩa là đặc biệt, rất, nhất là.
Nghĩa của singulièrement
Phó từ
- Đặc biệt; rất.
- S'intéresser singulièrement àlưu ý đặc biệt đến
- être singulièrement étonnérất ngạc nhiên
- Nhất là.
- Bon pour toutes les maladies et singulièrement pour les fièvrestốt cho mọi bệnh, nhất là cho bệnh sốt
- Kỳ cục.
- S'habiller singulièrementăn mặc kỳ cục
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với singulièrement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ singularly; on one's own; alone (exclusive of others); in particular, especially
Câu hỏi thường gặp
singulièrement nghĩa là gì?
singulièrement (phó từ) nghĩa là đặc biệt, rất, nhất là.
singulièrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của singulièrement (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.ɡy.ljɛʁ.mɑ̃/.