simultané
/si.myl.ta.ne/ giọng máy của trình duyệt
simultané nghĩa là đồng thời, cùng lúc.
Nghĩa của simultané
Tính từ
- Đồng thời, cùng lúc.
- Mouvements simultanéscử động cùng lúc
Dạng từ của simultané
| Số nhiều | simultanés |
| Giống cái | simultanée |
| Giống cái số nhiều | simultanées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simultané
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ simultaneous
Câu hỏi thường gặp
simultané nghĩa là gì?
simultané (tính từ) nghĩa là đồng thời, cùng lúc.
simultané phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simultané (giọng Pháp chuẩn): /si.myl.ta.ne/.