TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

serre

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

serre nghĩa là nhà kính, sự ép.

Nghĩa của serre

Danh từ · giống cái

  1. Nhà kính (để trồng cây mùa rét).
  2. Sự ép.
    • Donner une première serre au raisinép nho lần thứ nhất
  3. Kho chứa củi kho.
  4. Kỹ thuật Sự nện cát (trong khuôn đúc).
  5. Ao nuôi cá, đìa cá.
  6. Hàng hải Sống mạn.
  7. Số nhiều Móng (chim mồi).
    • en serre chaudeđể phát triển trong điều kiện nhân tạo
  8. Địa chất, địa lý Đồi (hình) dải.

Dạng từ của serre

Đi với mạo từ: une serre · la serre

Số nhiềuserres

Họ từ của serre

Câu ví dụ với serre

  • Le CO₂ a beaucoup à voir avec ce qu'on appelle l'effet de serre. CO₂ liên quan rất nhiều tới cái gọi là hiệu ứng nhà kính.Tatoeba #3355144
  • Serre-moi dans tes bras ! Ôm tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ action of pressing something together; result of this action; a tool serving to press one or more objects together; Press or pinces allowing to press together the two parts of a mould together; the clutches or talons of a raptor, or of a bird

Câu hỏi thường gặp

serre nghĩa là gì?

serre (danh từ) nghĩa là nhà kính, sự ép.

serre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serre (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ/.

serre là giống đực hay giống cái?

serre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.