serre-file
danh từ giống đực (m)
/sɛʁ.fil/ giọng máy của trình duyệt
serre-file nghĩa là quân nhân tập hậu, tàu cuối đoàn.
Nghĩa của serre-file
Danh từ · giống đực
- Quân sự Quân nhân tập hậu.
- Hàng hải Tàu cuối đoàn.
Dạng từ của serre-file
Đi với mạo từ: un serre-file · le serre-file
Câu hỏi thường gặp
serre-file nghĩa là gì?
serre-file (danh từ) nghĩa là quân nhân tập hậu, tàu cuối đoàn.
serre-file phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serre-file (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.fil/.
serre-file là giống đực hay giống cái?
serre-file là danh từ giống đực (dùng với un, le).