TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

serre-frein

danh từ giống đực (m)
/sɛʁfʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

serre-frein nghĩa là người gác phanh.

Nghĩa của serre-frein

Danh từ · giống đực

  1. Người gác phanh (trên toa xe lửa).

Dạng từ của serre-frein

Đi với mạo từ: un serre-frein · le serre-frein

Câu hỏi thường gặp

serre-frein nghĩa là gì?

serre-frein (danh từ) nghĩa là người gác phanh.

serre-frein phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serre-frein (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁfʁɛ̃/.

serre-frein là giống đực hay giống cái?

serre-frein là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.