TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

effet de serre

danh từ giống đực (m)
/e.fɛ d(ə) sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

effet de serre nghĩa là hiệu ứng nhà kính.

Nghĩa của effet de serre

Danh từ · giống đực

  1. Hiệu ứng nhà kính. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Le CO₂ a beaucoup à voir avec ce qu'on appelle l'effet de serre.CO₂ liên quan rất nhiều tới cái gọi là hiệu ứng nhà kính.

Dạng từ của effet de serre

Đi với mạo từ: un effet de serre · l'effet de serre

Câu ví dụ với effet de serre

  • Le CO₂ a beaucoup à voir avec ce qu'on appelle l'effet de serre. CO₂ liên quan rất nhiều tới cái gọi là hiệu ứng nhà kính.Tatoeba #3355144

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ greenhouse effect (process by which a planet is warmed by its atmosphere)

Câu hỏi thường gặp

effet de serre nghĩa là gì?

effet de serre (danh từ) nghĩa là hiệu ứng nhà kính.

effet de serre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effet de serre (giọng Pháp chuẩn): /e.fɛ d(ə) sɛʁ/.

effet de serre là giống đực hay giống cái?

effet de serre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.