effeuillage
danh từ giống đực (m)
/e.fœ.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
effeuillage nghĩa là sự thoát y.
Nghĩa của effeuillage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự tỉa lá (ở cây ăn quả).
- Nghĩa mới Sự thoát y (xem striptease).
Dạng từ của effeuillage
Đi với mạo từ: un effeuillage · l'effeuillage
| Số nhiều | effeuillages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effeuillage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ striptease
Câu hỏi thường gặp
effeuillage nghĩa là gì?
effeuillage (danh từ) nghĩa là sự thoát y.
effeuillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effeuillage (giọng Pháp chuẩn): /e.fœ.jaʒ/.
effeuillage là giống đực hay giống cái?
effeuillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).