gaz à effet de serre
gaz à effet de serre nghĩa là khí nhà kính.
Nghĩa của gaz à effet de serre
Danh từ · giống đực
- Khí nhà kính. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của gaz à effet de serre
Đi với mạo từ: un gaz à effet de serre · le gaz à effet de serre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greenhouse gas
Câu hỏi thường gặp
gaz à effet de serre nghĩa là gì?
gaz à effet de serre (danh từ) nghĩa là khí nhà kính.
gaz à effet de serre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaz à effet de serre (giọng Pháp chuẩn): /ɡaz a e.fɛ d(ə) sɛʁ/.
gaz à effet de serre là giống đực hay giống cái?
gaz à effet de serre là danh từ giống đực (dùng với un, le).