sentier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃.tje/ giọng máy của trình duyệt
sentier nghĩa là đường hẹp, đường mòn, con đường.
Nghĩa của sentier
Danh từ · giống đực
- Đường hẹp, đường mòn.
- Nghĩa bóng Con đường.
- Les sentiers de l'honneurcon đường vinh dự
Dạng từ của sentier
Đi với mạo từ: un sentier · le sentier
| Số nhiều | sentiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sentier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ path; pathway
Câu hỏi thường gặp
sentier nghĩa là gì?
sentier (danh từ) nghĩa là đường hẹp, đường mòn, con đường.
sentier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sentier (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tje/.
sentier là giống đực hay giống cái?
sentier là danh từ giống đực (dùng với un, le).