senti
/sɑ̃.ti/ giọng máy của trình duyệt
senti nghĩa là thấu triệt.
Nghĩa của senti
Tính từ
- Thấu triệt.
- Paroles bien sentiesnhững lời nói thấu triệt
Dạng từ của senti
| Số nhiều | sentis |
| Giống cái | sentie |
| Giống cái số nhiều | senties |
Câu ví dụ với senti
- Je me suis senti trahi et humilié. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11916570
- Nous avons senti la maison trembler. Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642116
- Je me suis sentie trahie et humiliée. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13310529
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
senti nghĩa là gì?
senti (tính từ) nghĩa là thấu triệt.
senti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của senti (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.ti/.