sciatique
/sja.tik/ giọng máy của trình duyệt
sciatique nghĩa là hông, dây thần kinh hông.
Nghĩa của sciatique
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) hông.
- Nerf sciatiquedây thần kinh hông
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Dây thần kinh hông.
- Y học Chứng đau thần kinh hông.
Dạng từ của sciatique
| Số nhiều | sciatiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sciatique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sciatic; related to the hip
- Danh từ sciatica
Câu hỏi thường gặp
sciatique nghĩa là gì?
sciatique (tính từ, danh từ) nghĩa là hông, dây thần kinh hông.
sciatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sciatique (giọng Pháp chuẩn): /sja.tik/.