coxal
/kɔk.sal/ giọng máy của trình duyệt
coxal nghĩa là os coxal xương chậu.
Nghĩa của coxal
Tính từ
- Os coxal (giải phẫu) xương chậu.
Dạng từ của coxal
| Số nhiều | coxaux |
| Giống cái | coxale |
| Giống cái số nhiều | coxales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coxal
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hip; sciatic, coxal
Câu hỏi thường gặp
coxal nghĩa là gì?
coxal (tính từ) nghĩa là os coxal xương chậu.
coxal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coxal (giọng Pháp chuẩn): /kɔk.sal/.