coxalgie
danh từ giống cái (f)
/kɔk.sal.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
coxalgie nghĩa là lao khớp háng.
Nghĩa của coxalgie
Danh từ · giống cái
- Y học Lao khớp háng.
Dạng từ của coxalgie
Đi với mạo từ: une coxalgie · la coxalgie
| Số nhiều | coxalgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coxalgia
Câu hỏi thường gặp
coxalgie nghĩa là gì?
coxalgie (danh từ) nghĩa là lao khớp háng.
coxalgie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coxalgie (giọng Pháp chuẩn): /kɔk.sal.ʒi/.
coxalgie là giống đực hay giống cái?
coxalgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).