saugrenu
/so.ɡʁə.ny/ giọng máy của trình duyệt
saugrenu nghĩa là kỳ cục.
Nghĩa của saugrenu
Tính từ
- Kỳ cục.
- Idée saugrenueý kiến kỳ cục
Dạng từ của saugrenu
| Số nhiều | saugrenus |
| Giống cái | saugrenue |
| Giống cái số nhiều | saugrenues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saugrenu
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ absurd, ridiculous, preposterous
Câu hỏi thường gặp
saugrenu nghĩa là gì?
saugrenu (tính từ) nghĩa là kỳ cục.
saugrenu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saugrenu (giọng Pháp chuẩn): /so.ɡʁə.ny/.