farfelu
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/faʁ.fə.ly/ giọng máy của trình duyệt
farfelu nghĩa là kỳ cục, ngông.
Nghĩa của farfelu
Tính từ
- Kỳ cục, ngông.
- Projet farfeludự án kỳ cục
Dạng từ của farfelu
| Số nhiều | farfelus |
| Giống cái | farfelue |
| Giống cái số nhiều | farfelues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với farfelu
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ eccentric, scatty; ridiculous, harebrained
Câu hỏi thường gặp
farfelu nghĩa là gì?
farfelu (tính từ) nghĩa là kỳ cục, ngông.
farfelu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của farfelu (giọng Pháp chuẩn): /faʁ.fə.ly/.