renfermé
/ʁɑ̃.fɛʁ.me/ giọng máy của trình duyệt
renfermé nghĩa là kín đáo.
Nghĩa của renfermé
Tính từ
- Kín đáo.
- Une haine renferméemối căm thù kín đáo
- Không cởi mở.
Danh từ · giống đực
- Mùi hấp hơi.
- Chambre qui sent le renfermégian phòng có mùi hấp hơi
Dạng từ của renfermé
| Số nhiều | renfermés |
| Giống cái | renfermée |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renfermé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
renfermé nghĩa là gì?
renfermé (tính từ, danh từ) nghĩa là kín đáo.
renfermé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renfermé (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.fɛʁ.me/.