reliquat
danh từ giống đực (m)
/ʁə.li.ka/ giọng máy của trình duyệt
reliquat nghĩa là di chứng, di tật.
Nghĩa của reliquat
Danh từ · giống đực
- Kế toán Số dư.
- Y học, từ cũ nghĩa cũ Di chứng, di tật.
Dạng từ của reliquat
Đi với mạo từ: un reliquat · le reliquat
| Số nhiều | reliquats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reliquat
Đồng nghĩa
Họ từ của reliquat
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outstanding amount, balance; rest, remainder
Câu hỏi thường gặp
reliquat nghĩa là gì?
reliquat (danh từ) nghĩa là di chứng, di tật.
reliquat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reliquat (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.li.ka/.
reliquat là giống đực hay giống cái?
reliquat là danh từ giống đực (dùng với un, le).