religiosité
religiosité nghĩa là tình cảm tôn giáo, sự sùng đạo.
Nghĩa của religiosité
Danh từ · giống cái
- Tình cảm tôn giáo.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự sùng đạo.
Dạng từ của religiosité
Đi với mạo từ: une religiosité · la religiosité
| Số nhiều | religiosités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với religiosité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ religiosity, a disposition for the religious, the sacred aspects of life
Câu hỏi thường gặp
religiosité nghĩa là gì?
religiosité (danh từ) nghĩa là tình cảm tôn giáo, sự sùng đạo.
religiosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của religiosité (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.li.ʒjɔ.zi.te/.
religiosité là giống đực hay giống cái?
religiosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).