TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raffiner

/ʁa.fi.ne/ giọng máy của trình duyệt

raffiner nghĩa là tinh chế, lọc, làm cho tinh chế, làm cho thanh tao.

Nghĩa của raffiner

Ngoại động từ

  1. Tinh chế, lọc.
    • Raffiner le sucretinh chế đường
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Làm cho tinh chế, làm cho thanh tao.
    • Raffiner l'espritlàm cho tinh thần thanh tao

Nội động từ

  1. Quá tinh tế.
    • Raffiner sur une questionquá tinh tế về một vấn đề

Chia động từ raffiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: raffinéHiện tại phân từ: raffinant

Hiện tại présent

  • je raffine
  • tu raffines
  • il/elle raffine
  • nous raffinons
  • vous raffinez
  • ils/elles raffinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai raffiné
  • tu as raffiné
  • il/elle a raffiné
  • nous avons raffiné
  • vous avez raffiné
  • ils/elles ont raffiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je raffinais
  • tu raffinais
  • il/elle raffinait
  • nous raffinions
  • vous raffiniez
  • ils/elles raffinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je raffinerai
  • tu raffineras
  • il/elle raffinera
  • nous raffinerons
  • vous raffinerez
  • ils/elles raffineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je raffinerais
  • tu raffinerais
  • il/elle raffinerait
  • nous raffinerions
  • vous raffineriez
  • ils/elles raffineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je raffine
  • que tu raffines
  • qu'il/elle raffine
  • que nous raffinions
  • que vous raffiniez
  • qu'ils/elles raffinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je raffinai
  • tu raffinas
  • il/elle raffina
  • nous raffinâmes
  • vous raffinâtes
  • ils/elles raffinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • raffine (tu)
  • raffinons (nous)
  • raffinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của raffiner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to refine; to rarefy

Câu hỏi thường gặp

raffiner nghĩa là gì?

raffiner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tinh chế, lọc, làm cho tinh chế, làm cho thanh tao.

raffiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raffiner (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.fi.ne/.

Chia động từ raffiner ở thì hiện tại thế nào?

je raffine, tu raffines, il/elle raffine, nous raffinons, vous raffinez, ils/elles raffinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.