révoltant
/ʁe.vɔl.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
révoltant nghĩa là gây phẫn nộ.
Nghĩa của révoltant
Tính từ
- Gây phẫn nộ.
- Des abus révoltantsnhững tệ nhũng lạm gây phẫn nộ
Dạng từ của révoltant
| Số nhiều | révoltants |
| Giống cái | révoltante /ʁe.vɔl.tɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | révoltantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với révoltant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ appalling, outrageous, shocking, infuriating
Câu hỏi thường gặp
révoltant nghĩa là gì?
révoltant (tính từ) nghĩa là gây phẫn nộ.
révoltant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của révoltant (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.vɔl.tɑ̃/.