TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quérir

/ke.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

quérir nghĩa là tìm, kiếm.

Nghĩa của quérir

Ngoại động từ

  1. Văn học Tìm, kiếm, tìm về.
    • Allez quérir une échelleđi kiếm cái thang
    • Aller quérir quelqu'unđi tìm ai về
    • Envoyer quérir le médecincho đi tìm (đi mời) thầy thuốc

Chia động từ quérir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: quisHiện tại phân từ: quérant

Hiện tại présent

  • je quiers
  • tu quiers
  • il/elle quiert
  • nous quérons
  • vous quérez
  • ils/elles quièrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai quis
  • tu as quis
  • il/elle a quis
  • nous avons quis
  • vous avez quis
  • ils/elles ont quis

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je quérais
  • tu quérais
  • il/elle quérait
  • nous quérions
  • vous quériez
  • ils/elles quéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je querrai
  • tu querras
  • il/elle querra
  • nous querrons
  • vous querrez
  • ils/elles querront

Điều kiện conditionnel présent

  • je querrais
  • tu querrais
  • il/elle querrait
  • nous querrions
  • vous querriez
  • ils/elles querraient

Giả định subjonctif présent

  • que je quière
  • que tu quières
  • qu'il/elle quière
  • que nous quérions
  • que vous quériez
  • qu'ils/elles quièrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je quis
  • tu quis
  • il/elle quit
  • nous quîmes
  • vous quîtes
  • ils/elles quirent

Mệnh lệnh impératif

  • quiers (tu)
  • quérons (nous)
  • quérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của quérir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to seek; used especially after certain verbs; to want

Câu hỏi thường gặp

quérir nghĩa là gì?

quérir (ngoại động từ) nghĩa là tìm, kiếm.

quérir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quérir (giọng Pháp chuẩn): /ke.ʁiʁ/.

Chia động từ quérir ở thì hiện tại thế nào?

je quiers, tu quiers, il/elle quiert, nous quérons, vous quérez, ils/elles quièrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.