pubère
/py.bɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
pubère nghĩa là đến tuổi dậy thì, người dậy thì.
Nghĩa của pubère
Tính từ
- Đến tuổi dậy thì.
- Une fille pubèremột thiếu nữ dậy thì
Danh từ · cả hai giống
- Người dậy thì.
Dạng từ của pubère
| Số nhiều | pubères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pubère
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pubescent
Câu hỏi thường gặp
pubère nghĩa là gì?
pubère (tính từ, danh từ) nghĩa là đến tuổi dậy thì, người dậy thì.
pubère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pubère (giọng Pháp chuẩn): /py.bɛʁ/.