impubère
/ɛ̃.py.bɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
impubère nghĩa là chưa dậy thì.
Nghĩa của impubère
Tính từ
- Chưa (đến tuổi) dậy thì.
Dạng từ của impubère
| Số nhiều | impubères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impubère
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ prepubescent
Câu hỏi thường gặp
impubère nghĩa là gì?
impubère (tính từ) nghĩa là chưa dậy thì.
impubère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impubère (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.py.bɛʁ/.