TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

programmer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔ.ɡʁa.me/ giọng máy của trình duyệt

programmer nghĩa là lập chương trình.

Nghĩa của programmer

Động từ

  1. Lập chương trình.

Chia động từ programmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: programméHiện tại phân từ: programmant

Hiện tại présent

  • je programme
  • tu programmes
  • il/elle programme
  • nous programmons
  • vous programmez
  • ils/elles programment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai programmé
  • tu as programmé
  • il/elle a programmé
  • nous avons programmé
  • vous avez programmé
  • ils/elles ont programmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je programmais
  • tu programmais
  • il/elle programmait
  • nous programmions
  • vous programmiez
  • ils/elles programmaient

Tương lai đơn futur simple

  • je programmerai
  • tu programmeras
  • il/elle programmera
  • nous programmerons
  • vous programmerez
  • ils/elles programmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je programmerais
  • tu programmerais
  • il/elle programmerait
  • nous programmerions
  • vous programmeriez
  • ils/elles programmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je programme
  • que tu programmes
  • qu'il/elle programme
  • que nous programmions
  • que vous programmiez
  • qu'ils/elles programment

Quá khứ đơn passé simple

  • je programmai
  • tu programmas
  • il/elle programma
  • nous programmâmes
  • vous programmâtes
  • ils/elles programmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • programme (tu)
  • programmons (nous)
  • programmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của programmer

Câu ví dụ với programmer

  • Je sais écrire des programmes en Visual Basic. Tôi biết viết các chương trình Visual Basic.Tatoeba #492292
  • Le programme Apollo a avancé grandement nos connaissances sur l'espace. Chương trình Appolo đã mang lại nhiều tiến bộ lớn về kiến thức của chúng ta về không gian.Tatoeba #10542
  • Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.Tatoeba #425827
  • Arrives-tu à programmer en C ? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670903
  • Sais-tu programmer en C ? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670905
  • Un tel programme aidera les riches, mais nuira aux pauvres. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10509498
  • Ce programme ne peut pas être exécuté en mode DOS. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10781391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to program; to program, to write program code

Câu hỏi thường gặp

programmer nghĩa là gì?

programmer (động từ) nghĩa là lập chương trình.

programmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của programmer (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.ɡʁa.me/.

Chia động từ programmer ở thì hiện tại thế nào?

je programme, tu programmes, il/elle programme, nous programmons, vous programmez, ils/elles programment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.