programmation
programmation nghĩa là sự lập chương trình, sự thảo chương.
Nghĩa của programmation
Danh từ · giống cái
- Sự lập chương trình, sự thảo chương.
- Langage de programmationngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ thảo chương
- Programmation structuréesự lập trình theo cấu trúc
Dạng từ của programmation
Đi với mạo từ: une programmation · la programmation
| Số nhiều | programmations |
Câu ví dụ với programmation
- PHP est un langage de programmation web. PHP là một ngôn ngữ lập trình web. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2445248
- Je fais la programmation en PHP. Tôi lập trình bằng PHP. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3882280
- JavaScript est un langage de programmation. JavaScript là một ngôn ngữ lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7007456
- Le langage de programmation Java est très polyvalent. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8924974
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ programming; programming
Câu hỏi thường gặp
programmation nghĩa là gì?
programmation (danh từ) nghĩa là sự lập chương trình, sự thảo chương.
programmation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của programmation (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.ɡʁa.ma.sjɔ̃/.
programmation là giống đực hay giống cái?
programmation là danh từ giống cái (dùng với une, la).