TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

précipiter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.si.pi.te/ giọng máy của trình duyệt

précipiter nghĩa là quẳng xuống, đẩy xuống, đẩy vào, kết tủa.

Nghĩa của précipiter

Ngoại động từ

  1. Quẳng xuống, đẩy xuống.
    • Précipiter un ami dans le ruisseauđẩy bạn xuống suối
  2. Nghĩa bóng Đẩy vào.
    • Précipiter quelqu'un dans le malheurđẩy ai vào cảnh bất hạnh
  3. Lật đổ.
    • Précipiter une monarchielật đổ một nền quân chủ
  4. Thúc gấp, đẩy nhanh, làm cho hối hả.
    • Précipiter son départhối hả ra đi
    • Précipiter ses pasrảo bước
  5. Hóa học Làm kết tủa.

Nội động từ

  1. Hóa học Kết tủa.

Chia động từ précipiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: précipitéHiện tại phân từ: précipitant

Hiện tại présent

  • je précipite
  • tu précipites
  • il/elle précipite
  • nous précipitons
  • vous précipitez
  • ils/elles précipitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai précipité
  • tu as précipité
  • il/elle a précipité
  • nous avons précipité
  • vous avez précipité
  • ils/elles ont précipité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je précipitais
  • tu précipitais
  • il/elle précipitait
  • nous précipitions
  • vous précipitiez
  • ils/elles précipitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je précipiterai
  • tu précipiteras
  • il/elle précipitera
  • nous précipiterons
  • vous précipiterez
  • ils/elles précipiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je précipiterais
  • tu précipiterais
  • il/elle précipiterait
  • nous précipiterions
  • vous précipiteriez
  • ils/elles précipiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je précipite
  • que tu précipites
  • qu'il/elle précipite
  • que nous précipitions
  • que vous précipitiez
  • qu'ils/elles précipitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je précipitai
  • tu précipitas
  • il/elle précipita
  • nous précipitâmes
  • vous précipitâtes
  • ils/elles précipitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • précipite (tu)
  • précipitons (nous)
  • précipitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của précipiter

Câu ví dụ với précipiter

  • Dès que les livres furent exposés sur les rayons, les clients se précipitèrent pour les acheter. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2853312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to throw out, push out, chuck out, throw off, push off, chuck off; to throw oneself out, to jump out; to take down, to bring down; to rush (hasten, do something too fast)

Câu hỏi thường gặp

précipiter nghĩa là gì?

précipiter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quẳng xuống, đẩy xuống, đẩy vào, kết tủa.

précipiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của précipiter (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.si.pi.te/.

Chia động từ précipiter ở thì hiện tại thế nào?

je précipite, tu précipites, il/elle précipite, nous précipitons, vous précipitez, ils/elles précipitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.