précipitation
précipitation nghĩa là sự hấp tấp, sự vội vàng, sự kết tủa.
Nghĩa của précipitation
Danh từ · giống cái
- Sự hấp tấp, sự vội vàng.
- Trop de précipitation nuithấp tấp quá có hại
- Hóa học Sự kết tủa.
- Số nhiều; khí tượng Lượng mưa (thường précipitations atmosphériques).
Dạng từ của précipitation
Đi với mạo từ: une précipitation · la précipitation
| Số nhiều | précipitations |
Họ từ của précipitation
Câu ví dụ với précipitation
- Il nous faut pas confondre vitesse et précipitation. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12216448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ precipitation, unwise or rash rapidity; sudden haste; precipitation, a reaction that leads to the formation of a heavier solid in a lighter liquid; the precipitate so formed at the bottom of the container; precipitation (any or all of the forms of water particles, whether liquid or solid, that fall from the atmosphere (e.g., rain, hail, snow or sleet))
Câu hỏi thường gặp
précipitation nghĩa là gì?
précipitation (danh từ) nghĩa là sự hấp tấp, sự vội vàng, sự kết tủa.
précipitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của précipitation (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.si.pi.ta.sjɔ̃/.
précipitation là giống đực hay giống cái?
précipitation là danh từ giống cái (dùng với une, la).