TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

précipitat

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

précipitat nghĩa là Dạng hiếm của précipité.

Nghĩa của précipitat

Danh từ · giống đực

  1. Hóa học Dạng hiếm của précipité

Dạng từ của précipitat

Đi với mạo từ: un précipitat · le précipitat

Câu hỏi thường gặp

précipitat nghĩa là gì?

précipitat (danh từ) nghĩa là Dạng hiếm của précipité.

précipitat là giống đực hay giống cái?

précipitat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.