poésie
poésie nghĩa là thơ, thơ ca, bài thơ.
Nghĩa của poésie
Danh từ · giống cái
- Thơ; thơ ca.
- Bài thơ.
- Chất thơ, thi vị.
- La poésie d'un tableauchất thơ của một bức tranh
Dạng từ của poésie
Đi với mạo từ: une poésie · la poésie
| Số nhiều | poésies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poésie
Trái nghĩa
Họ từ của poésie
Câu ví dụ với poésie
- Le vin, c'est de la poésie en bouteille. Rượu vang, đó là thơ đóng chai.Tatoeba #3603
- On a tous appris la poésie par cœur. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7088894
- Ce film parle de poésie. Bộ phim này nói về thơ ca. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5712556
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poetry (literature composed in verse); poetry
Câu hỏi thường gặp
poésie nghĩa là gì?
poésie (danh từ) nghĩa là thơ, thơ ca, bài thơ.
poésie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poésie (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.e.zi/.
poésie là giống đực hay giống cái?
poésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).