TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poésie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pɔ.e.zi/ giọng máy của trình duyệt

poésie nghĩa là thơ, thơ ca, bài thơ.

Nghĩa của poésie

Danh từ · giống cái

  1. Thơ; thơ ca.
  2. Bài thơ.
  3. Chất thơ, thi vị.
    • La poésie d'un tableauchất thơ của một bức tranh

Dạng từ của poésie

Đi với mạo từ: une poésie · la poésie

Số nhiềupoésies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poésie

Trái nghĩa

Họ từ của poésie

Câu ví dụ với poésie

  • Le vin, c'est de la poésie en bouteille. Rượu vang, đó là thơ đóng chai.Tatoeba #3603
  • On a tous appris la poésie par cœur. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7088894
  • Ce film parle de poésie. Bộ phim này nói về thơ ca. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5712556

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poetry (literature composed in verse); poetry

Câu hỏi thường gặp

poésie nghĩa là gì?

poésie (danh từ) nghĩa là thơ, thơ ca, bài thơ.

poésie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poésie (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.e.zi/.

poésie là giống đực hay giống cái?

poésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.