poétique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔ.e.tik/ giọng máy của trình duyệt
poétique nghĩa là có chất thơ, có thi vị, nghệ thuật thơ, lối thơ.
Nghĩa của poétique
Tính từ
- Thuộc thơ.
- Inspiration poétiquecảm hứng thơ
- Có chất thơ, có thi vị, nên thơ.
- Paysage poétiquephong cảnh nên thơ
Danh từ · giống cái
- Nghệ thuật thơ; lối thơ; chất thơ (của một tác giả...).
- Phép làm thơ, luật thơ.
- Chuyên luận về thơ.
Dạng từ của poétique
| Số nhiều | poétiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poétique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ poetic, poetical
Câu hỏi thường gặp
poétique nghĩa là gì?
poétique (tính từ, danh từ) nghĩa là có chất thơ, có thi vị, nghệ thuật thơ, lối thơ.
poétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poétique (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.e.tik/.