poète
poète nghĩa là nhà thơ, thi sĩ, thi hào.
Nghĩa của poète
Danh từ · giống đực
- Nhà thơ, thi sĩ, thi hào.
- Người có tâm hồn thi sĩ.
Tính từ
- Thi sĩ.
- Femme poètenữ thi sĩ
Dạng từ của poète
Đi với mạo từ: un poète · le poète
| Số nhiều | poètes |
| Giống cái | poétesse /pɔ.e.tɛs/ |
| Giống cái số nhiều | poétesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poète
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của poète
Câu ví dụ với poète
- Quel est votre poète préféré ? Ai là nhà thơ mà bạn yêu thích? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1805415
- Alan est poète. Alan là một nhà thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4271028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poet; daydreamer; wordsmith
Câu hỏi thường gặp
poète nghĩa là gì?
poète (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà thơ, thi sĩ, thi hào.
poète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poète (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.ɛt/.
poète là giống đực hay giống cái?
poète là danh từ giống đực (dùng với un, le).