pignouf
danh từ giống đực (m)
/pi.ɲuf/ giọng máy của trình duyệt
pignouf nghĩa là đồ mất dạy.
Nghĩa của pignouf
Danh từ · giống đực
- Thông tục Đồ mất dạy.
Dạng từ của pignouf
Đi với mạo từ: un pignouf · le pignouf
| Số nhiều | pignoufs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pignouf
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boor, yokel; loser, dork
Câu hỏi thường gặp
pignouf nghĩa là gì?
pignouf (danh từ) nghĩa là đồ mất dạy.
pignouf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pignouf (giọng Pháp chuẩn): /pi.ɲuf/.
pignouf là giống đực hay giống cái?
pignouf là danh từ giống đực (dùng với un, le).