pignon
danh từ giống đực (m)
/pi.ɲɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
pignon nghĩa là đầu hồi nhà, bánh răng pinhông.
Nghĩa của pignon
Danh từ · giống đực
- Đầu hồi nhà.
- avoir pignon sur ruecó riêng nhà ở
- Cơ khí, cơ học Bánh răng (nhỏ) pinhông.
- Tiếng địa phương (thực vật học) cây thông lọng.
- Hạt thông lọng.
Dạng từ của pignon
Đi với mạo từ: un pignon · le pignon
| Số nhiều | pignons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pignon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pine nut, pine kernel
- Danh từ gable
- Danh từ gearwheel, pinion, sprocket
Câu hỏi thường gặp
pignon nghĩa là gì?
pignon (danh từ) nghĩa là đầu hồi nhà, bánh răng pinhông.
pignon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pignon (giọng Pháp chuẩn): /pi.ɲɔ̃/.
pignon là giống đực hay giống cái?
pignon là danh từ giống đực (dùng với un, le).