TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pignocher

/pi.ɲɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

pignocher nghĩa là ăn nhấm nháp.

Nghĩa của pignocher

Nội động từ

  1. Thân mật Ăn nhấm nháp.
  2. Hội họa Vẽ tỉ mỉ từng nét.

Chia động từ pignocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pignochéHiện tại phân từ: pignochant

Hiện tại présent

  • je pignoche
  • tu pignoches
  • il/elle pignoche
  • nous pignochons
  • vous pignochez
  • ils/elles pignochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pignoché
  • tu as pignoché
  • il/elle a pignoché
  • nous avons pignoché
  • vous avez pignoché
  • ils/elles ont pignoché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pignochais
  • tu pignochais
  • il/elle pignochait
  • nous pignochions
  • vous pignochiez
  • ils/elles pignochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pignocherai
  • tu pignocheras
  • il/elle pignochera
  • nous pignocherons
  • vous pignocherez
  • ils/elles pignocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pignocherais
  • tu pignocherais
  • il/elle pignocherait
  • nous pignocherions
  • vous pignocheriez
  • ils/elles pignocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pignoche
  • que tu pignoches
  • qu'il/elle pignoche
  • que nous pignochions
  • que vous pignochiez
  • qu'ils/elles pignochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pignochai
  • tu pignochas
  • il/elle pignocha
  • nous pignochâmes
  • vous pignochâtes
  • ils/elles pignochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pignoche (tu)
  • pignochons (nous)
  • pignochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pick at one's food

Câu hỏi thường gặp

pignocher nghĩa là gì?

pignocher (nội động từ) nghĩa là ăn nhấm nháp.

pignocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pignocher (giọng Pháp chuẩn): /pi.ɲɔ.ʃe/.

Chia động từ pignocher ở thì hiện tại thế nào?

je pignoche, tu pignoches, il/elle pignoche, nous pignochons, vous pignochez, ils/elles pignochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.