pilaf
pilaf nghĩa là cơm rang thập cẩm.
Nghĩa của pilaf
Danh từ · giống đực
- Cơm rang thập cẩm.
Dạng từ của pilaf
Đi với mạo từ: un pilaf · le pilaf
| Số nhiều | pilafs |
Câu ví dụ với pilaf
- Avez-vous du riz pilaf végétarien ? Ông có cơm rang chay không?Tatoeba #536157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilaf
Câu hỏi thường gặp
pilaf nghĩa là gì?
pilaf (danh từ) nghĩa là cơm rang thập cẩm.
pilaf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pilaf (giọng Pháp chuẩn): /pi.laf/.
pilaf là giống đực hay giống cái?
pilaf là danh từ giống đực (dùng với un, le).