piège
piège nghĩa là bẫy.
Nghĩa của piège
Danh từ · giống đực
- Bẫy.
- Piège à oiseauxbẫy chim
- Donner dans un piège(nghĩa bóng) mắc bẫy
Dạng từ của piège
Đi với mạo từ: un piège · le piège
| Số nhiều | pièges |
Họ từ của piège
Câu ví dụ với piège
- Tom est tombé dans le piège de Marie. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12448040
- Ils sont pris au piège. Họ đang bị mắc kẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9391946
- Elles sont pris au piège. Họ đang bị mắc kẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9391947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trap, snare, booby trap; pitfall
Câu hỏi thường gặp
piège nghĩa là gì?
piège (danh từ) nghĩa là bẫy.
piège phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piège (giọng Pháp chuẩn): /pjɛʒ/.
piège là giống đực hay giống cái?
piège là danh từ giống đực (dùng với un, le).