TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piège

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pjɛʒ/ giọng máy của trình duyệt

piège nghĩa là bẫy.

Nghĩa của piège

Danh từ · giống đực

  1. Bẫy.
    • Piège à oiseauxbẫy chim
    • Donner dans un piège(nghĩa bóng) mắc bẫy

Dạng từ của piège

Đi với mạo từ: un piège · le piège

Số nhiềupièges

Họ từ của piège

Câu ví dụ với piège

  • Tom est tombé dans le piège de Marie. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12448040
  • Ils sont pris au piège. Họ đang bị mắc kẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9391946
  • Elles sont pris au piège. Họ đang bị mắc kẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9391947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trap, snare, booby trap; pitfall

Câu hỏi thường gặp

piège nghĩa là gì?

piège (danh từ) nghĩa là bẫy.

piège phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piège (giọng Pháp chuẩn): /pjɛʒ/.

piège là giống đực hay giống cái?

piège là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.