piéger
piéger nghĩa là đánh bẫy, đặt mìn ngầm.
Nghĩa của piéger
Ngoại động từ
- Đánh bẫy.
- Piéger des sourisbẫy chuột
- Đặt mìn ngầm (ở nơi nào).
- Gài ngòi bẫy (vào mìn..., để hễ đụng vào là nổ ngay).
Chia động từ piéger
Hiện tại présent
- je piège
- tu pièges
- il/elle piège
- nous piégeons
- vous piégez
- ils/elles piègent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai piégé
- tu as piégé
- il/elle a piégé
- nous avons piégé
- vous avez piégé
- ils/elles ont piégé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je piégeais
- tu piégeais
- il/elle piégeait
- nous piégions
- vous piégiez
- ils/elles piégeaient
Tương lai đơn futur simple
- je piégerai
- tu piégeras
- il/elle piégera
- nous piégerons
- vous piégerez
- ils/elles piégeront
Điều kiện conditionnel présent
- je piégerais
- tu piégerais
- il/elle piégerait
- nous piégerions
- vous piégeriez
- ils/elles piégeraient
Giả định subjonctif présent
- que je piège
- que tu pièges
- qu'il/elle piège
- que nous piégions
- que vous piégiez
- qu'ils/elles piègent
Quá khứ đơn passé simple
- je piégeai
- tu piégeas
- il/elle piégea
- nous piégeâmes
- vous piégeâtes
- ils/elles piégèrent
Mệnh lệnh impératif
- piège (tu)
- piégeons (nous)
- piégez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với piéger
- Tom est tombé dans le piège de Marie. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12448040
- Ils sont pris au piège. Họ đang bị mắc kẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9391946
- Elles sont pris au piège. Họ đang bị mắc kẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9391947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to trap (catch in a trap), to trick, to set up
Câu hỏi thường gặp
piéger nghĩa là gì?
piéger (ngoại động từ) nghĩa là đánh bẫy, đặt mìn ngầm.
piéger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piéger (giọng Pháp chuẩn): /pje.ʒe/.
Chia động từ piéger ở thì hiện tại thế nào?
je piège, tu pièges, il/elle piège, nous piégeons, vous piégez, ils/elles piègent.