TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piéger

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pje.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

piéger nghĩa là đánh bẫy, đặt mìn ngầm.

Nghĩa của piéger

Ngoại động từ

  1. Đánh bẫy.
    • Piéger des sourisbẫy chuột
  2. Đặt mìn ngầm (ở nơi nào).
  3. Gài ngòi bẫy (vào mìn..., để hễ đụng vào là nổ ngay).

Chia động từ piéger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: piégéHiện tại phân từ: piégeant

Hiện tại présent

  • je piège
  • tu pièges
  • il/elle piège
  • nous piégeons
  • vous piégez
  • ils/elles piègent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai piégé
  • tu as piégé
  • il/elle a piégé
  • nous avons piégé
  • vous avez piégé
  • ils/elles ont piégé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je piégeais
  • tu piégeais
  • il/elle piégeait
  • nous piégions
  • vous piégiez
  • ils/elles piégeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je piégerai
  • tu piégeras
  • il/elle piégera
  • nous piégerons
  • vous piégerez
  • ils/elles piégeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je piégerais
  • tu piégerais
  • il/elle piégerait
  • nous piégerions
  • vous piégeriez
  • ils/elles piégeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je piège
  • que tu pièges
  • qu'il/elle piège
  • que nous piégions
  • que vous piégiez
  • qu'ils/elles piègent

Quá khứ đơn passé simple

  • je piégeai
  • tu piégeas
  • il/elle piégea
  • nous piégeâmes
  • vous piégeâtes
  • ils/elles piégèrent

Mệnh lệnh impératif

  • piège (tu)
  • piégeons (nous)
  • piégez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với piéger

  • Tom est tombé dans le piège de Marie. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12448040
  • Ils sont pris au piège. Họ đang bị mắc kẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9391946
  • Elles sont pris au piège. Họ đang bị mắc kẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9391947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trap (catch in a trap), to trick, to set up

Câu hỏi thường gặp

piéger nghĩa là gì?

piéger (ngoại động từ) nghĩa là đánh bẫy, đặt mìn ngầm.

piéger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piéger (giọng Pháp chuẩn): /pje.ʒe/.

Chia động từ piéger ở thì hiện tại thế nào?

je piège, tu pièges, il/elle piège, nous piégeons, vous piégez, ils/elles piègent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.