TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

peupler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pœ.ple/ giọng máy của trình duyệt

peupler nghĩa là định dân, di thực, thả, sinh sôi nảy nở.

Nghĩa của peupler

Ngoại động từ

  1. Định dân.
    • Peupler une île déserteđịnh dân ở một đảo hoang
  2. Di thực; thả, trồng.
    • Peupler un étangthả cá vào ao
    • Peupler un boistrồng cây gây rừng

Nội động từ

  1. Sinh sôi nảy nở.
    • Les rats peuplent rapidementchuột sinh sôi nảy nở nhanh

Chia động từ peupler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: peupléHiện tại phân từ: peuplant

Hiện tại présent

  • je peuple
  • tu peuples
  • il/elle peuple
  • nous peuplons
  • vous peuplez
  • ils/elles peuplent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai peuplé
  • tu as peuplé
  • il/elle a peuplé
  • nous avons peuplé
  • vous avez peuplé
  • ils/elles ont peuplé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je peuplais
  • tu peuplais
  • il/elle peuplait
  • nous peuplions
  • vous peupliez
  • ils/elles peuplaient

Tương lai đơn futur simple

  • je peuplerai
  • tu peupleras
  • il/elle peuplera
  • nous peuplerons
  • vous peuplerez
  • ils/elles peupleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je peuplerais
  • tu peuplerais
  • il/elle peuplerait
  • nous peuplerions
  • vous peupleriez
  • ils/elles peupleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je peuple
  • que tu peuples
  • qu'il/elle peuple
  • que nous peuplions
  • que vous peupliez
  • qu'ils/elles peuplent

Quá khứ đơn passé simple

  • je peuplai
  • tu peuplas
  • il/elle peupla
  • nous peuplâmes
  • vous peuplâtes
  • ils/elles peuplèrent

Mệnh lệnh impératif

  • peuple (tu)
  • peuplons (nous)
  • peuplez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peupler

Trái nghĩa

Câu ví dụ với peupler

  • Notre peuple a soif d'indépendance. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330364
  • Certains peuples anciens considéraient le soleil comme leur Dieu. Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to populate

Câu hỏi thường gặp

peupler nghĩa là gì?

peupler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là định dân, di thực, thả, sinh sôi nảy nở.

peupler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peupler (giọng Pháp chuẩn): /pœ.ple/.

Chia động từ peupler ở thì hiện tại thế nào?

je peuple, tu peuples, il/elle peuple, nous peuplons, vous peuplez, ils/elles peuplent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.