pencher
pencher nghĩa là nghiêng.
Nghĩa của pencher
Ngoại động từ
- Nghiêng.
- Pencher la têtenghiêng đầu
- Pencher un vasenghiêng cái bình
- Mur qui penchebức tường nghiêng
- Pencher pour la deuxième solution(nghĩa bóng) nghiêng về giải pháp thứ hai
Chia động từ pencher
Hiện tại présent
- je penche
- tu penches
- il/elle penche
- nous penchons
- vous penchez
- ils/elles penchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai penché
- tu as penché
- il/elle a penché
- nous avons penché
- vous avez penché
- ils/elles ont penché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je penchais
- tu penchais
- il/elle penchait
- nous penchions
- vous penchiez
- ils/elles penchaient
Tương lai đơn futur simple
- je pencherai
- tu pencheras
- il/elle penchera
- nous pencherons
- vous pencherez
- ils/elles pencheront
Điều kiện conditionnel présent
- je pencherais
- tu pencherais
- il/elle pencherait
- nous pencherions
- vous pencheriez
- ils/elles pencheraient
Giả định subjonctif présent
- que je penche
- que tu penches
- qu'il/elle penche
- que nous penchions
- que vous penchiez
- qu'ils/elles penchent
Quá khứ đơn passé simple
- je penchai
- tu penchas
- il/elle pencha
- nous penchâmes
- vous penchâtes
- ils/elles penchèrent
Mệnh lệnh impératif
- penche (tu)
- penchons (nous)
- penchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của pencher
Cụm từ, thành ngữ với pencher
- faire pencher sa balance — xem balance
Câu ví dụ với pencher
- Je me suis penché pour prendre le stylo. Tôi cúi xuống để nhặt cái bút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12453630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tilt, tip up; to lean, list; to lean towards (an opinion, idea etc.); to be inclined (to do something); to bend down, lean over
Câu hỏi thường gặp
pencher nghĩa là gì?
pencher (ngoại động từ) nghĩa là nghiêng.
pencher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pencher (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.ʃe/.
Chia động từ pencher ở thì hiện tại thế nào?
je penche, tu penches, il/elle penche, nous penchons, vous penchez, ils/elles penchent.