pastèque
pastèque nghĩa là dưa hấu.
Nghĩa của pastèque
Danh từ · giống cái
- Dưa hấu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- J'aime manger de la pastèque.Tôi thích ăn dưa hấu.
- Existe-t-il des pastèques sans pépins ?Dưa hấu không hạt có tồn tại không?
Dạng từ của pastèque
Đi với mạo từ: une pastèque · la pastèque
| Số nhiều | pastèques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pastèque
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pastèque
- J'aime manger de la pastèque. Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6000323
- Existe-t-il des pastèques sans pépins ? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5619264
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watermelon (plant); watermelon (fruit); boob (female breast)
Câu hỏi thường gặp
pastèque nghĩa là gì?
pastèque (danh từ) nghĩa là dưa hấu.
pastèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pastèque (giọng Pháp chuẩn): /pas.tɛk/.
pastèque là giống đực hay giống cái?
pastèque là danh từ giống cái (dùng với une, la).