TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pastèque

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pas.tɛk/ giọng máy của trình duyệt

pastèque nghĩa là dưa hấu.

Nghĩa của pastèque

Danh từ · giống cái

  1. Dưa hấu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • J'aime manger de la pastèque.Tôi thích ăn dưa hấu.
    • Existe-t-il des pastèques sans pépins ?Dưa hấu không hạt có tồn tại không?

Dạng từ của pastèque

Đi với mạo từ: une pastèque · la pastèque

Số nhiềupastèques

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pastèque

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pastèque

  • J'aime manger de la pastèque. Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6000323
  • Existe-t-il des pastèques sans pépins ? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5619264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ watermelon (plant); watermelon (fruit); boob (female breast)

Câu hỏi thường gặp

pastèque nghĩa là gì?

pastèque (danh từ) nghĩa là dưa hấu.

pastèque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pastèque (giọng Pháp chuẩn): /pas.tɛk/.

pastèque là giống đực hay giống cái?

pastèque là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.