page
page nghĩa là trang, tờ.
Nghĩa của page
Danh từ · giống cái
- Trang.
- Les pages d'un livrenhững trang sách
- Lire une pageđọc một trang
- Lettre de deux pagesthư hai trang
- Les plus belles pages de l'histoire du Vietnam(nghĩa bóng) những trang sử đẹp nhất của nước Việt Nam
- Tờ.
- Déchirer une page d'un livrexé một tờ sách
- Đoạn văn; khúc nhạc.
- Les plus belles pages de Racinenhững đoạn văn hay nhất của Raxin
- Sử học Thị đồng.
- effronté comme un page(văn học) trâng tráo quá chừng
- Thông tục Như pageot.
Dạng từ của page
Đi với mạo từ: une page · la page
| Số nhiều | pages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với page
Đồng nghĩa
Họ từ của page
Cụm từ, thành ngữ với page
Câu ví dụ với page
- Pour plus d'information voyez page numéro 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.Tatoeba #11642
- Il y a une page manquante. Thiếu một trang.Tatoeba #379704
- Cela m'a pris plus de 2 heures pour traduire quelques pages d'anglais. Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Tatoeba #3434
- Pour plus d'information reportez-vous en page 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #922278
- Les réponses sont à la page cent-vingt-trois. Đáp án nằm ở trang một trăm hai mươi ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911471
- Pour plus d'information reportez-vous à la page 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #922277
- J'ai changé la mise en page de mon site. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #713183
- Le monde est un livre, et ceux qui ne voyagent pas ne lisent qu'une seule page. Thế gian tựa như một cuốn sách, những ai không đi đâu thì giống như chỉ đọc một trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ page (of a book, etc.); page, web page
- Danh từ page, page boy
Câu hỏi thường gặp
page nghĩa là gì?
page (danh từ) nghĩa là trang, tờ.
page phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của page (giọng Pháp chuẩn): /paʒ/.
page là giống đực hay giống cái?
page là danh từ giống cái (dùng với une, la).